← Giao tiếp cơ bản

BÀI 03 · Giao tiếp cơ bản

Nhờ nói chậm và nhắc lại

Tự tin nhờ nói chậm và nhắc lại bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

你听懂了吗?

Nǐ tīng dǒng le ma?

Đọc bồi Nỉ thinh tủng lơ ma?

Bạn nghe hiểu chưa?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

我没听懂。

Wǒ méi tīng dǒng.

Đọc bồi Ủa mấy thinh tủng.

Tôi chưa nghe hiểu.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

需要我再说一遍吗?

Xūyào wǒ zài shuō yí biàn ma?

Đọc bồi Xuy deo ủa chai sua í pen ma?

Bạn cần tôi nói lại một lần không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

请再说一遍。

Qǐng zài shuō yí biàn.

Đọc bồi Chỉnh chai sua í pen.

Xin nói lại một lần.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

请说慢一点。

Qǐng shuō màn yìdiǎn.

Đọc bồi Chỉnh sua man i tẻn.

Xin nói chậm một chút.

Dùng khi nhờ nói chậm và nhắc lại.

06

我只会说一点中文。

Wǒ zhǐ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén.

Đọc bồi Ủa chỉ huây sua i tẻn Trung uấn.

Tôi chỉ nói được một chút tiếng Trung.

Dùng khi nhờ nói chậm và nhắc lại.

07

这是什么意思?

Zhè shì shénme yìsi?

Đọc bồi Chưa sư sấn mơ i sư?

Cái này nghĩa là gì?

Dùng khi nhờ nói chậm và nhắc lại.

08

请写下来。

Qǐng xiě xiàlái.

Đọc bồi Chỉnh xiể xia lái.

Xin viết ra giúp tôi.

Dùng khi nhờ nói chậm và nhắc lại.

09

请给我看一下。

Qǐng gěi wǒ kàn yíxià.

Đọc bồi Chỉnh cấy ủa khan í xia.

Cho tôi xem một chút.

Dùng khi nhờ nói chậm và nhắc lại.

10

我明白了。

Wǒ míngbai le.

Đọc bồi Ủa mính pai lơ.

Tôi hiểu rồi.

Dùng khi nhờ nói chậm và nhắc lại.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

你听懂了吗?

Nǐ tīng dǒng le ma?

Bạn nghe hiểu chưa?

Người đối diện

我没听懂。

Wǒ méi tīng dǒng.

Tôi chưa nghe hiểu.

Bạn

需要我再说一遍吗?

Xūyào wǒ zài shuō yí biàn ma?

Bạn cần tôi nói lại một lần không?

Người đối diện

请再说一遍。

Qǐng zài shuō yí biàn.

Xin nói lại một lần.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“你听懂了吗?” có nghĩa là gì?
02“需要我再说一遍吗?” có nghĩa là gì?
03“请说慢一点。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Cái này nghĩa là gì?” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Cho tôi xem một chút.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung