← Mua bán và trả giá

BÀI 09 · Mua bán và trả giá

Chốt số lượng và đơn hàng

Tự tin chốt số lượng và đơn hàng bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

你确定要这些吗?

Nǐ quèdìng yào zhèxiē ma?

Đọc bồi Nỉ chuê tinh deo chưa xiê ma?

Bạn xác nhận lấy những món này chứ?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

对,我要这些。

Duì, wǒ yào zhèxiē.

Đọc bồi Tuây, ủa deo chưa xiê.

Đúng, tôi lấy những món này.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

一共三箱,对吗?

Yígòng sān xiāng, duì ma?

Đọc bồi Í cung san xeng, tuây ma?

Tổng cộng ba thùng, đúng không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

对,一共三箱。

Duì, yígòng sān xiāng.

Đọc bồi Tuây, í cung san xeng.

Đúng, tổng cộng ba thùng.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

请按这个清单配货。

Qǐng àn zhège qīngdān pèi huò.

Đọc bồi Chỉnh an chưa cưa chinh tan phây hua.

Xin chuẩn bị hàng theo danh sách này.

Dùng khi chốt số lượng và đơn hàng.

06

红色和蓝色各十件。

Hóngsè hé lánsè gè shí jiàn.

Đọc bồi Húng sưa hứa lán sưa cưa sứ chen.

Màu đỏ và màu xanh lam mỗi màu mười món.

Dùng khi chốt số lượng và đơn hàng.

07

不要换款式。

Bú yào huàn kuǎnshì.

Đọc bồi Pú deo hoan khoản sư.

Đừng đổi kiểu hàng.

Dùng khi chốt số lượng và đơn hàng.

08

请确认一下订单。

Qǐng quèrèn yíxià dìngdān.

Đọc bồi Chỉnh chuê rân í xia tinh tan.

Xin xác nhận đơn hàng.

Dùng khi chốt số lượng và đơn hàng.

09

什么时候可以取货?

Shénme shíhou kěyǐ qǔ huò?

Đọc bồi Sấn mơ sứ hâu khứa í chủy hua?

Khi nào có thể lấy hàng?

Dùng khi chốt số lượng và đơn hàng.

10

请把订单发给我。

Qǐng bǎ dìngdān fā gěi wǒ.

Đọc bồi Chỉnh pả tinh tan pha cấy ủa.

Xin gửi đơn hàng cho tôi.

Dùng khi chốt số lượng và đơn hàng.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

你确定要这些吗?

Nǐ quèdìng yào zhèxiē ma?

Bạn xác nhận lấy những món này chứ?

Người đối diện

对,我要这些。

Duì, wǒ yào zhèxiē.

Đúng, tôi lấy những món này.

Bạn

一共三箱,对吗?

Yígòng sān xiāng, duì ma?

Tổng cộng ba thùng, đúng không?

Người đối diện

对,一共三箱。

Duì, yígòng sān xiāng.

Đúng, tổng cộng ba thùng.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“你确定要这些吗?” có nghĩa là gì?
02“一共三箱,对吗?” có nghĩa là gì?
03“请按这个清单配货。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Đừng đổi kiểu hàng.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Khi nào có thể lấy hàng?” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung