← Sinh hoạt và nhờ giúp

BÀI 24 · Sinh hoạt và nhờ giúp

Báo mất đồ và nhờ giúp đỡ

Tự tin báo mất đồ và nhờ giúp đỡ bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

请问,可以帮我一下吗?

Qǐngwèn, kěyǐ bāng wǒ yíxià ma?

Đọc bồi Chỉnh uân, khứa ỉ pang ủa í xia ma?

Xin hỏi, có thể giúp tôi một chút không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

怎么了?

Zěnme le?

Đọc bồi Chẩn mơ lơ?

Có chuyện gì vậy?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

我的手机丢了。

Wǒ de shǒujī diū le.

Đọc bồi Ủa tơ sẩu chi tiâu lơ.

Tôi bị mất điện thoại.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

你最后在哪里用的?

Nǐ zuìhòu zài nǎlǐ yòng de?

Đọc bồi Nỉ chuây hâu chai ná lỉ dung tơ?

Lần cuối bạn dùng ở đâu?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

我的钱包不见了。

Wǒ de qiánbāo bú jiàn le.

Đọc bồi Ủa tơ chén pao pú chen lơ.

Ví của tôi không thấy đâu nữa.

Dùng khi báo mất đồ và nhờ giúp đỡ.

06

我找不到同伴了。

Wǒ zhǎo bú dào tóngbàn le.

Đọc bồi Úa chảo pú tao thúng pan lơ.

Tôi không tìm thấy người đi cùng.

Dùng khi báo mất đồ và nhờ giúp đỡ.

07

请帮我联系家人。

Qǐng bāng wǒ liánxì jiārén.

Đọc bồi Chỉnh pang ủa lén xi cha rấn.

Xin giúp tôi liên hệ gia đình.

Dùng khi báo mất đồ và nhờ giúp đỡ.

08

附近的派出所在哪里?

Fùjìn de pàichūsuǒ zài nǎlǐ?

Đọc bồi Phu chin tơ phai chu suả chai ná lỉ?

Đồn công an gần đây ở đâu?

Dùng khi báo mất đồ và nhờ giúp đỡ.

09

我身体不舒服。

Wǒ shēntǐ bù shūfu.

Đọc bồi Ủa sân thỉ pu su phu.

Tôi thấy không khỏe.

Dùng khi báo mất đồ và nhờ giúp đỡ.

10

请帮我叫救护车。

Qǐng bāng wǒ jiào jiùhùchē.

Đọc bồi Chỉnh pang ủa cheo chiêu hu chưa.

Xin giúp tôi gọi xe cấp cứu.

Dùng khi báo mất đồ và nhờ giúp đỡ.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

请问,可以帮我一下吗?

Qǐngwèn, kěyǐ bāng wǒ yíxià ma?

Xin hỏi, có thể giúp tôi một chút không?

Người đối diện

怎么了?

Zěnme le?

Có chuyện gì vậy?

Bạn

我的手机丢了。

Wǒ de shǒujī diū le.

Tôi bị mất điện thoại.

Người đối diện

你最后在哪里用的?

Nǐ zuìhòu zài nǎlǐ yòng de?

Lần cuối bạn dùng ở đâu?

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“请问,可以帮我一下吗?” có nghĩa là gì?
02“我的手机丢了。” có nghĩa là gì?
03“我的钱包不见了。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Xin giúp tôi liên hệ gia đình.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Tôi thấy không khỏe.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung