← Thanh toán và đối soát

BÀI 19 · Thanh toán và đối soát

Tiền mặt và quét mã

Tự tin tiền mặt và quét mã bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

可以付现金吗?

Kěyǐ fù xiànjīn ma?

Đọc bồi Khứa ỉ phu xen chin ma?

Có thể trả tiền mặt không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

可以,也可以扫码。

Kěyǐ, yě kěyǐ sǎo mǎ.

Đọc bồi Khứa ỉ, dế khứa í sáo mả.

Được, cũng có thể quét mã.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

我扫你的码吗?

Wǒ sǎo nǐ de mǎ ma?

Đọc bồi Úa sáo nỉ tơ mả ma?

Tôi quét mã của bạn phải không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

对,请扫这个码。

Duì, qǐng sǎo zhège mǎ.

Đọc bồi Tuây, chíng sảo chưa cưa mả.

Đúng, xin quét mã này.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

我用现金付款。

Wǒ yòng xiànjīn fùkuǎn.

Đọc bồi Ủa dung xen chin phu khoản.

Tôi trả bằng tiền mặt.

Dùng khi tiền mặt và quét mã.

06

请出示收款码。

Qǐng chūshì shōukuǎnmǎ.

Đọc bồi Chỉnh chu sư sâu khoán mả.

Xin cho xem mã nhận tiền.

Dùng khi tiền mặt và quét mã.

07

可以用微信支付吗?

Kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma?

Đọc bồi Khứa ỉ dung Uây xin chư phu ma?

Có thể thanh toán bằng WeChat không?

Dùng khi tiền mặt và quét mã.

08

我的手机没网络。

Wǒ de shǒujī méi wǎngluò.

Đọc bồi Ủa tơ sẩu chi mấy ủang lua.

Điện thoại tôi không có mạng.

Dùng khi tiền mặt và quét mã.

09

请等一下,我正在付款。

Qǐng děng yíxià, wǒ zhèngzài fùkuǎn.

Đọc bồi Chíng tấng í xia, ủa châng chai phu khoản.

Xin chờ chút, tôi đang thanh toán.

Dùng khi tiền mặt và quét mã.

10

我没有零钱。

Wǒ méiyǒu língqián.

Đọc bồi Ủa mấy dẩu lính chén.

Tôi không có tiền lẻ.

Dùng khi tiền mặt và quét mã.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

可以付现金吗?

Kěyǐ fù xiànjīn ma?

Có thể trả tiền mặt không?

Người đối diện

可以,也可以扫码。

Kěyǐ, yě kěyǐ sǎo mǎ.

Được, cũng có thể quét mã.

Bạn

我扫你的码吗?

Wǒ sǎo nǐ de mǎ ma?

Tôi quét mã của bạn phải không?

Người đối diện

对,请扫这个码。

Duì, qǐng sǎo zhège mǎ.

Đúng, xin quét mã này.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“可以付现金吗?” có nghĩa là gì?
02“我扫你的码吗?” có nghĩa là gì?
03“我用现金付款。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Có thể thanh toán bằng WeChat không?” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Xin chờ chút, tôi đang thanh toán.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung