← Đi lại và cửa khẩu

BÀI 16 · Đi lại và cửa khẩu

Hỏi đường và địa điểm

Tự tin hỏi đường và địa điểm bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

请问,河口口岸怎么走?

Qǐngwèn, Hékǒu kǒu'àn zěnme zǒu?

Đọc bồi Chỉnh uân, Hứa khẩu khẩu an chẩn mơ chẩu?

Xin hỏi, đi đến cửa khẩu Hà Khẩu thế nào?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

一直往前走。

Yìzhí wǎng qián zǒu.

Đọc bồi I chứ ủang chén chẩu.

Cứ đi thẳng về phía trước.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

到路口往左转吗?

Dào lùkǒu wǎng zuǒ zhuǎn ma?

Đọc bồi Tao lu khẩu ủang chuó choản ma?

Đến ngã đường thì rẽ trái phải không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

对,在路口左转。

Duì, zài lùkǒu zuǒ zhuǎn.

Đọc bồi Tuây, chai lu khẩu chuó choản.

Đúng, rẽ trái ở ngã đường.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

市场在哪里?

Shìchǎng zài nǎlǐ?

Đọc bồi Sư chảng chai ná lỉ?

Chợ ở đâu?

Dùng khi hỏi đường và địa điểm.

06

离这里远吗?

Lí zhèlǐ yuǎn ma?

Đọc bồi Lí chưa lỉ doẻn ma?

Có xa đây không?

Dùng khi hỏi đường và địa điểm.

07

走路要多久?

Zǒulù yào duō jiǔ?

Đọc bồi Chẩu lu deo tua chiểu?

Đi bộ mất bao lâu?

Dùng khi hỏi đường và địa điểm.

08

请在地图上指一下。

Qǐng zài dìtú shàng zhǐ yíxià.

Đọc bồi Chỉnh chai ti thú sang chỉ í xia.

Xin chỉ trên bản đồ.

Dùng khi hỏi đường và địa điểm.

09

洗手间在哪里?

Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?

Đọc bồi Xí sẩu chen chai ná lỉ?

Nhà vệ sinh ở đâu?

Dùng khi hỏi đường và địa điểm.

10

我是不是走错了?

Wǒ shì bu shì zǒu cuò le?

Đọc bồi Ủa sư pu sư chẩu chua lơ?

Có phải tôi đi nhầm đường rồi không?

Dùng khi hỏi đường và địa điểm.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

请问,河口口岸怎么走?

Qǐngwèn, Hékǒu kǒu'àn zěnme zǒu?

Xin hỏi, đi đến cửa khẩu Hà Khẩu thế nào?

Người đối diện

一直往前走。

Yìzhí wǎng qián zǒu.

Cứ đi thẳng về phía trước.

Bạn

到路口往左转吗?

Dào lùkǒu wǎng zuǒ zhuǎn ma?

Đến ngã đường thì rẽ trái phải không?

Người đối diện

对,在路口左转。

Duì, zài lùkǒu zuǒ zhuǎn.

Đúng, rẽ trái ở ngã đường.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“请问,河口口岸怎么走?” có nghĩa là gì?
02“到路口往左转吗?” có nghĩa là gì?
03“市场在哪里?” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Đi bộ mất bao lâu?” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Nhà vệ sinh ở đâu?” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung