← Đi lại và cửa khẩu

BÀI 17 · Đi lại và cửa khẩu

Đi xe và điểm xuống

Tự tin đi xe và điểm xuống bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

师傅,去这个地方多少钱?

Shīfu, qù zhège dìfang duōshao qián?

Đọc bồi Sư phu, chuy chưa cưa ti phang tua sao chén?

Bác tài, đi đến chỗ này bao nhiêu tiền?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

二十元人民币。

Èrshí yuán rénmínbì.

Đọc bồi Ơ sứ doén rấn mín pi.

Hai mươi tệ.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

可以在前面停车吗?

Kěyǐ zài qiánmiàn tíng chē ma?

Đọc bồi Khứa ỉ chai chén men thính chưa ma?

Có thể dừng xe phía trước không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

可以,就在这里下车。

Kěyǐ, jiù zài zhèlǐ xià chē.

Đọc bồi Khứa ỉ, chiêu chai chưa lỉ xia chưa.

Được, xuống xe ngay ở đây.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

这辆车去口岸吗?

Zhè liàng chē qù kǒu'àn ma?

Đọc bồi Chưa leng chưa chuy khẩu an ma?

Xe này có đi cửa khẩu không?

Dùng khi đi xe và điểm xuống.

06

在哪里上车?

Zài nǎlǐ shàng chē?

Đọc bồi Chai ná lỉ sang chưa?

Lên xe ở đâu?

Dùng khi đi xe và điểm xuống.

07

到了请告诉我。

Dào le qǐng gàosu wǒ.

Đọc bồi Tao lơ chỉnh cao su ủa.

Đến nơi xin báo tôi.

Dùng khi đi xe và điểm xuống.

08

我带着几箱货。

Wǒ dàizhe jǐ xiāng huò.

Đọc bồi Ủa tai chơ chỉ xeng hua.

Tôi mang theo mấy thùng hàng.

Dùng khi đi xe và điểm xuống.

09

后备箱能放下吗?

Hòubèixiāng néng fàng xià ma?

Đọc bồi Hâu pây xeng nấng phang xia ma?

Cốp xe có để vừa không?

Dùng khi đi xe và điểm xuống.

10

请开慢一点。

Qǐng kāi màn yìdiǎn.

Đọc bồi Chỉnh khai man i tẻn.

Xin lái chậm một chút.

Dùng khi đi xe và điểm xuống.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

师傅,去这个地方多少钱?

Shīfu, qù zhège dìfang duōshao qián?

Bác tài, đi đến chỗ này bao nhiêu tiền?

Người đối diện

二十元人民币。

Èrshí yuán rénmínbì.

Hai mươi tệ.

Bạn

可以在前面停车吗?

Kěyǐ zài qiánmiàn tíng chē ma?

Có thể dừng xe phía trước không?

Người đối diện

可以,就在这里下车。

Kěyǐ, jiù zài zhèlǐ xià chē.

Được, xuống xe ngay ở đây.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“师傅,去这个地方多少钱?” có nghĩa là gì?
02“可以在前面停车吗?” có nghĩa là gì?
03“这辆车去口岸吗?” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Đến nơi xin báo tôi.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Cốp xe có để vừa không?” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung