← Đi lại và cửa khẩu

BÀI 18 · Đi lại và cửa khẩu

Hỏi nơi làm thủ tục và nhờ hướng dẫn

Tự tin hỏi nơi làm thủ tục và nhờ hướng dẫn bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

请问,咨询台在哪里?

Qǐngwèn, zīxúntái zài nǎlǐ?

Đọc bồi Chỉnh uân, chư xuýn thái chai ná lỉ?

Xin hỏi, quầy hướng dẫn ở đâu?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

在大厅右边。

Zài dàtīng yòubian.

Đọc bồi Chai ta thinh dâu pen.

Ở bên phải sảnh.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

办理手续在哪里排队?

Bànlǐ shǒuxù zài nǎlǐ páiduì?

Đọc bồi Pan lỉ sẩu xuy chai ná lỉ phái tuây?

Làm thủ tục thì xếp hàng ở đâu?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

请在这里排队。

Qǐng zài zhèlǐ páiduì.

Đọc bồi Chỉnh chai chưa lỉ phái tuây.

Xin xếp hàng ở đây.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

我应该去哪个窗口?

Wǒ yīnggāi qù nǎ ge chuāngkǒu?

Đọc bồi Ủa inh cai chuy nả cưa choang khẩu?

Tôi nên đến cửa nào?

Dùng khi hỏi nơi làm thủ tục và nhờ hướng dẫn.

06

请帮我看一下这张表。

Qǐng bāng wǒ kàn yíxià zhè zhāng biǎo.

Đọc bồi Chỉnh pang ủa khan í xia chưa chang pẻo.

Xin xem giúp tôi tờ khai này.

Dùng khi hỏi nơi làm thủ tục và nhờ hướng dẫn.

07

这里怎么填写?

Zhèlǐ zěnme tiánxiě?

Đọc bồi Chưa lỉ chẩn mơ thén xiể?

Chỗ này điền thế nào?

Dùng khi hỏi nơi làm thủ tục và nhờ hướng dẫn.

08

请问工作人员在哪里?

Qǐngwèn gōngzuò rényuán zài nǎlǐ?

Đọc bồi Chỉnh uân cung chua rấn doén chai ná lỉ?

Xin hỏi nhân viên ở đâu?

Dùng khi hỏi nơi làm thủ tục và nhờ hướng dẫn.

09

请告诉我需要准备什么。

Qǐng gàosu wǒ xūyào zhǔnbèi shénme.

Đọc bồi Chỉnh cao su ủa xuy deo chuẩn pây sấn mơ.

Xin cho tôi biết cần chuẩn bị gì.

Dùng khi hỏi nơi làm thủ tục và nhờ hướng dẫn.

10

我可以找谁帮忙?

Wǒ kěyǐ zhǎo shéi bāngmáng?

Đọc bồi Úa khứa í chảo sấy pang máng?

Tôi có thể nhờ ai giúp?

Dùng khi hỏi nơi làm thủ tục và nhờ hướng dẫn.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

请问,咨询台在哪里?

Qǐngwèn, zīxúntái zài nǎlǐ?

Xin hỏi, quầy hướng dẫn ở đâu?

Người đối diện

在大厅右边。

Zài dàtīng yòubian.

Ở bên phải sảnh.

Bạn

办理手续在哪里排队?

Bànlǐ shǒuxù zài nǎlǐ páiduì?

Làm thủ tục thì xếp hàng ở đâu?

Người đối diện

请在这里排队。

Qǐng zài zhèlǐ páiduì.

Xin xếp hàng ở đây.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“请问,咨询台在哪里?” có nghĩa là gì?
02“办理手续在哪里排队?” có nghĩa là gì?
03“我应该去哪个窗口?” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Chỗ này điền thế nào?” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Xin cho tôi biết cần chuẩn bị gì.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung