← Giao tiếp cơ bản

BÀI 01 · Giao tiếp cơ bản

Chào hỏi và xưng hô

Tự tin chào hỏi và xưng hô bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

你好!

Nǐ hǎo!

Đọc bồi Ní hảo!

Xin chào!

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

您好!

Nín hǎo!

Đọc bồi Nín hảo!

Chào ông/bà/anh/chị! (lịch sự)

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi?

Đọc bồi Nỉ cheo sấn mơ mính chư?

Bạn tên là gì?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

我叫阿明。

Wǒ jiào Ā Míng.

Đọc bồi Ủa cheo A Mính.

Tôi tên là A Minh.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

请问,您怎么称呼?

Qǐngwèn, nín zěnme chēnghu?

Đọc bồi Chỉnh uân, nín chẩn mơ châng hu?

Xin hỏi, tôi nên xưng hô với anh/chị thế nào?

Dùng khi chào hỏi và xưng hô.

06

谢谢您。

Xièxie nín.

Đọc bồi Xiê xiê nín.

Cảm ơn anh/chị.

Dùng khi chào hỏi và xưng hô.

07

不客气。

Bú kèqi.

Đọc bồi Pú khưa chi.

Không có gì.

Dùng khi chào hỏi và xưng hô.

08

对不起。

Duìbuqǐ.

Đọc bồi Tuây pu chỉ.

Xin lỗi.

Dùng khi chào hỏi và xưng hô.

09

没关系。

Méi guānxi.

Đọc bồi Mấy quan xi.

Không sao.

Dùng khi chào hỏi và xưng hô.

10

再见!

Zàijiàn!

Đọc bồi Chai chen!

Tạm biệt!

Dùng khi chào hỏi và xưng hô.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

你好!

Nǐ hǎo!

Xin chào!

Người đối diện

您好!

Nín hǎo!

Chào ông/bà/anh/chị! (lịch sự)

Bạn

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi?

Bạn tên là gì?

Người đối diện

我叫阿明。

Wǒ jiào Ā Míng.

Tôi tên là A Minh.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“你好!” có nghĩa là gì?
02“你叫什么名字?” có nghĩa là gì?
03“请问,您怎么称呼?” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Không có gì.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Không sao.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung