← Giao tiếp cơ bản

BÀI 02 · Giao tiếp cơ bản

Giới thiệu bản thân

Tự tin giới thiệu bản thân bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

你是哪里人?

Nǐ shì nǎlǐ rén?

Đọc bồi Nỉ sư ná lỉ rấn?

Bạn là người ở đâu?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

我是越南人。

Wǒ shì Yuènán rén.

Đọc bồi Ủa sư Duê nán rấn.

Tôi là người Việt Nam.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

你在哪里工作?

Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?

Đọc bồi Nỉ chai ná lỉ cung chua?

Bạn làm việc ở đâu?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

我在老街工作。

Wǒ zài Lǎojiē gōngzuò.

Đọc bồi Ủa chai Lảo chiê cung chua.

Tôi làm việc ở Lào Cai.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

我住在老街。

Wǒ zhù zài Lǎojiē.

Đọc bồi Ủa chu chai Lảo chiê.

Tôi sống ở Lào Cai.

Dùng khi giới thiệu bản thân.

06

我来河口买货。

Wǒ lái Hékǒu mǎi huò.

Đọc bồi Ủa lái Hứa khẩu mải hua.

Tôi đến Hà Khẩu mua hàng.

Dùng khi giới thiệu bản thân.

07

我是做生意的。

Wǒ shì zuò shēngyi de.

Đọc bồi Ủa sư chua sâng i tơ.

Tôi làm nghề kinh doanh.

Dùng khi giới thiệu bản thân.

08

我是司机。

Wǒ shì sījī.

Đọc bồi Ủa sư sư chi.

Tôi là tài xế.

Dùng khi giới thiệu bản thân.

09

这是我的同事。

Zhè shì wǒ de tóngshì.

Đọc bồi Chưa sư ủa tơ thúng sư.

Đây là đồng nghiệp của tôi.

Dùng khi giới thiệu bản thân.

10

很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Đọc bồi Hẩn cao xinh rân sư nỉ.

Rất vui được biết bạn.

Dùng khi giới thiệu bản thân.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

你是哪里人?

Nǐ shì nǎlǐ rén?

Bạn là người ở đâu?

Người đối diện

我是越南人。

Wǒ shì Yuènán rén.

Tôi là người Việt Nam.

Bạn

你在哪里工作?

Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?

Bạn làm việc ở đâu?

Người đối diện

我在老街工作。

Wǒ zài Lǎojiē gōngzuò.

Tôi làm việc ở Lào Cai.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“你是哪里人?” có nghĩa là gì?
02“你在哪里工作?” có nghĩa là gì?
03“我住在老街。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Tôi làm nghề kinh doanh.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Đây là đồng nghiệp của tôi.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung