← Hàng hóa và đóng gói

BÀI 11 · Hàng hóa và đóng gói

Kiểm hàng và báo thiếu

Tự tin kiểm hàng và báo thiếu bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

可以现在检查吗?

Kěyǐ xiànzài jiǎnchá ma?

Đọc bồi Khứa ỉ xen chai chẻn chá ma?

Bây giờ có thể kiểm tra không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

可以,请检查。

Kěyǐ, qǐng jiǎnchá.

Đọc bồi Khứa ỉ, chỉnh chẻn chá.

Được, mời kiểm tra.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

这里少了两件。

Zhèlǐ shǎo le liǎng jiàn.

Đọc bồi Chưa lỉ sảo lơ lẻng chen.

Ở đây thiếu hai món.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

我给你补上。

Wǒ gěi nǐ bǔ shàng.

Đọc bồi Úa cấy ní pủ sang.

Tôi sẽ bổ sung cho bạn.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

请打开箱子。

Qǐng dǎkāi xiāngzi.

Đọc bồi Chỉnh tả khai xeng chư.

Xin mở thùng ra.

Dùng khi kiểm hàng và báo thiếu.

06

这个有问题。

Zhège yǒu wèntí.

Đọc bồi Chưa cưa dẩu uân thí.

Cái này có vấn đề.

Dùng khi kiểm hàng và báo thiếu.

07

颜色不对。

Yánsè bú duì.

Đọc bồi Dén sưa pú tuây.

Màu không đúng.

Dùng khi kiểm hàng và báo thiếu.

08

这不是我订的款。

Zhè bú shì wǒ dìng de kuǎn.

Đọc bồi Chưa pú sư ủa tinh tơ khoản.

Đây không phải kiểu tôi đặt.

Dùng khi kiểm hàng và báo thiếu.

09

请换一个好的。

Qǐng huàn yí ge hǎo de.

Đọc bồi Chỉnh hoan í cưa hảo tơ.

Xin đổi một cái tốt.

Dùng khi kiểm hàng và báo thiếu.

10

请核对清单。

Qǐng héduì qīngdān.

Đọc bồi Chỉnh hứa tuây chinh tan.

Xin đối chiếu danh sách.

Dùng khi kiểm hàng và báo thiếu.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

可以现在检查吗?

Kěyǐ xiànzài jiǎnchá ma?

Bây giờ có thể kiểm tra không?

Người đối diện

可以,请检查。

Kěyǐ, qǐng jiǎnchá.

Được, mời kiểm tra.

Bạn

这里少了两件。

Zhèlǐ shǎo le liǎng jiàn.

Ở đây thiếu hai món.

Người đối diện

我给你补上。

Wǒ gěi nǐ bǔ shàng.

Tôi sẽ bổ sung cho bạn.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“可以现在检查吗?” có nghĩa là gì?
02“这里少了两件。” có nghĩa là gì?
03“请打开箱子。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Màu không đúng.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Xin đổi một cái tốt.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung