← Hàng hóa và đóng gói

BÀI 12 · Hàng hóa và đóng gói

Đóng gói và hàng dễ vỡ

Tự tin đóng gói và hàng dễ vỡ bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

这些需要分开装吗?

Zhèxiē xūyào fēnkāi zhuāng ma?

Đọc bồi Chưa xiê xuy deo phân khai choang ma?

Những món này cần đóng riêng không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

需要,请分开装。

Xūyào, qǐng fēnkāi zhuāng.

Đọc bồi Xuy deo, chỉnh phân khai choang.

Có, xin đóng riêng.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

里面有易碎品吗?

Lǐmiàn yǒu yìsuìpǐn ma?

Đọc bồi Lỉ men dẩu i suây pỉn ma?

Bên trong có đồ dễ vỡ không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

有,请小心轻放。

Yǒu, qǐng xiǎoxīn qīng fàng.

Đọc bồi Dẩu, chỉnh xẻo xin chinh phang.

Có, xin đặt nhẹ tay.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

请包装结实一点。

Qǐng bāozhuāng jiēshi yìdiǎn.

Đọc bồi Chỉnh pao choang chiê sư i tẻn.

Xin đóng gói chắc hơn một chút.

Dùng khi đóng gói và hàng dễ vỡ.

06

请用纸箱装。

Qǐng yòng zhǐxiāng zhuāng.

Đọc bồi Chỉnh dung chỉ xeng choang.

Xin đóng vào thùng carton.

Dùng khi đóng gói và hàng dễ vỡ.

07

请加一层泡沫。

Qǐng jiā yì céng pàomò.

Đọc bồi Chỉnh cha i chấng phao mua.

Xin thêm một lớp xốp.

Dùng khi đóng gói và hàng dễ vỡ.

08

请封好箱子。

Qǐng fēng hǎo xiāngzi.

Đọc bồi Chỉnh phâng hảo xeng chư.

Xin dán kín thùng.

Dùng khi đóng gói và hàng dễ vỡ.

09

请在箱子上写数量。

Qǐng zài xiāngzi shàng xiě shùliàng.

Đọc bồi Chỉnh chai xeng chư sang xiể su leng.

Xin ghi số lượng lên thùng.

Dùng khi đóng gói và hàng dễ vỡ.

10

请做好防水包装。

Qǐng zuò hǎo fángshuǐ bāozhuāng.

Đọc bồi Chỉnh chua hảo pháng suẩy pao choang.

Xin đóng gói chống nước cẩn thận.

Dùng khi đóng gói và hàng dễ vỡ.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

这些需要分开装吗?

Zhèxiē xūyào fēnkāi zhuāng ma?

Những món này cần đóng riêng không?

Người đối diện

需要,请分开装。

Xūyào, qǐng fēnkāi zhuāng.

Có, xin đóng riêng.

Bạn

里面有易碎品吗?

Lǐmiàn yǒu yìsuìpǐn ma?

Bên trong có đồ dễ vỡ không?

Người đối diện

有,请小心轻放。

Yǒu, qǐng xiǎoxīn qīng fàng.

Có, xin đặt nhẹ tay.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“这些需要分开装吗?” có nghĩa là gì?
02“里面有易碎品吗?” có nghĩa là gì?
03“请包装结实一点。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Xin thêm một lớp xốp.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Xin ghi số lượng lên thùng.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung