← Vận chuyển và giao nhận

BÀI 13 · Vận chuyển và giao nhận

Điểm nhận và giao hàng

Tự tin điểm nhận và giao hàng bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

货送到哪里?

Huò sòng dào nǎlǐ?

Đọc bồi Hua sung tao ná lỉ?

Giao hàng đến đâu?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

请送到这个地址。

Qǐng sòng dào zhège dìzhǐ.

Đọc bồi Chỉnh sung tao chưa cưa ti chỉ.

Xin giao đến địa chỉ này.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

谁来收货?

Shéi lái shōu huò?

Đọc bồi Sấy lái sâu hua?

Ai sẽ nhận hàng?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

我的同事来收货。

Wǒ de tóngshì lái shōu huò.

Đọc bồi Ủa tơ thúng sư lái sâu hua.

Đồng nghiệp của tôi sẽ nhận hàng.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

我在仓库门口等你。

Wǒ zài cāngkù ménkǒu děng nǐ.

Đọc bồi Ủa chai chang khu mấn khẩu tấng nỉ.

Tôi đợi bạn ở cửa kho.

Dùng khi điểm nhận và giao hàng.

06

到了请给我打电话。

Dào le qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà.

Đọc bồi Tao lơ chỉnh cấy úa tả ten hoa.

Đến nơi xin gọi điện cho tôi.

Dùng khi điểm nhận và giao hàng.

07

请发一下定位。

Qǐng fā yíxià dìngwèi.

Đọc bồi Chỉnh pha í xia tinh uây.

Xin gửi vị trí định vị.

Dùng khi điểm nhận và giao hàng.

08

货在河口的仓库。

Huò zài Hékǒu de cāngkù.

Đọc bồi Hua chai Hứa khẩu tơ chang khu.

Hàng ở kho tại Hà Khẩu.

Dùng khi điểm nhận và giao hàng.

09

请确认收货人的电话。

Qǐng quèrèn shōuhuòrén de diànhuà.

Đọc bồi Chỉnh chuê rân sâu hua rấn tơ ten hoa.

Xin xác nhận số điện thoại người nhận.

Dùng khi điểm nhận và giao hàng.

10

我自己来取货。

Wǒ zìjǐ lái qǔ huò.

Đọc bồi Ủa chư chỉ lái chủy hua.

Tôi sẽ tự đến lấy hàng.

Dùng khi điểm nhận và giao hàng.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

货送到哪里?

Huò sòng dào nǎlǐ?

Giao hàng đến đâu?

Người đối diện

请送到这个地址。

Qǐng sòng dào zhège dìzhǐ.

Xin giao đến địa chỉ này.

Bạn

谁来收货?

Shéi lái shōu huò?

Ai sẽ nhận hàng?

Người đối diện

我的同事来收货。

Wǒ de tóngshì lái shōu huò.

Đồng nghiệp của tôi sẽ nhận hàng.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“货送到哪里?” có nghĩa là gì?
02“谁来收货?” có nghĩa là gì?
03“我在仓库门口等你。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Xin gửi vị trí định vị.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Xin xác nhận số điện thoại người nhận.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung