← Vận chuyển và giao nhận

BÀI 14 · Vận chuyển và giao nhận

Hỏi phí và thời gian giao

Tự tin hỏi phí và thời gian giao bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

运费多少钱?

Yùnfèi duōshao qián?

Đọc bồi Duyn phây tua sao chén?

Phí vận chuyển bao nhiêu?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

运费三十元人民币。

Yùnfèi sānshí yuán rénmínbì.

Đọc bồi Duyn phây san sứ doén rấn mín pi.

Phí vận chuyển ba mươi tệ.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

今天能送到吗?

Jīntiān néng sòng dào ma?

Đọc bồi Chin then nấng sung tao ma?

Hôm nay giao đến được không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

可以,下午送到。

Kěyǐ, xiàwǔ sòng dào.

Đọc bồi Khứa ỉ, xia ủ sung tao.

Được, chiều sẽ giao đến.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

大概需要多长时间?

Dàgài xūyào duō cháng shíjiān?

Đọc bồi Ta cai xuy deo tua cháng sứ chen?

Khoảng bao lâu?

Dùng khi hỏi phí và thời gian giao.

06

什么时候发货?

Shénme shíhou fā huò?

Đọc bồi Sấn mơ sứ hâu pha hua?

Khi nào gửi hàng?

Dùng khi hỏi phí và thời gian giao.

07

运费按重量算吗?

Yùnfèi àn zhòngliàng suàn ma?

Đọc bồi Duyn phây an chung leng soan ma?

Cước tính theo trọng lượng phải không?

Dùng khi hỏi phí và thời gian giao.

08

一公斤多少钱?

Yì gōngjīn duōshao qián?

Đọc bồi I cung chin tua sao chén?

Một ki-lô-gam bao nhiêu tiền?

Dùng khi hỏi phí và thời gian giao.

09

这个费用包括装卸吗?

Zhège fèiyòng bāokuò zhuāngxiè ma?

Đọc bồi Chưa cưa phây dung pao khua choang xiê ma?

Phí này có bao gồm bốc dỡ không?

Dùng khi hỏi phí và thời gian giao.

10

请提前告诉我到货时间。

Qǐng tíqián gàosu wǒ dàohuò shíjiān.

Đọc bồi Chỉnh thí chén cao su ủa tao hua sứ chen.

Xin báo trước cho tôi giờ hàng đến.

Dùng khi hỏi phí và thời gian giao.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

运费多少钱?

Yùnfèi duōshao qián?

Phí vận chuyển bao nhiêu?

Người đối diện

运费三十元人民币。

Yùnfèi sānshí yuán rénmínbì.

Phí vận chuyển ba mươi tệ.

Bạn

今天能送到吗?

Jīntiān néng sòng dào ma?

Hôm nay giao đến được không?

Người đối diện

可以,下午送到。

Kěyǐ, xiàwǔ sòng dào.

Được, chiều sẽ giao đến.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“运费多少钱?” có nghĩa là gì?
02“今天能送到吗?” có nghĩa là gì?
03“大概需要多长时间?” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Cước tính theo trọng lượng phải không?” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Phí này có bao gồm bốc dỡ không?” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung