← Sinh hoạt và nhờ giúp

BÀI 22 · Sinh hoạt và nhờ giúp

Gọi món và mua nước

Tự tin gọi món và mua nước bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

你想吃什么?

Nǐ xiǎng chī shénme?

Đọc bồi Ní xẻng chư sấn mơ?

Bạn muốn ăn gì?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

我要一碗米线。

Wǒ yào yì wǎn mǐxiàn.

Đọc bồi Ủa deo i oán mỉ xen.

Tôi muốn một bát bún gạo.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

要辣椒吗?

Yào làjiāo ma?

Đọc bồi Deo la cheo ma?

Có lấy ớt không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

不要辣椒,谢谢。

Bú yào làjiāo, xièxie.

Đọc bồi Pú deo la cheo, xiê xiê.

Không lấy ớt, cảm ơn.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

请给我一瓶水。

Qǐng gěi wǒ yì píng shuǐ.

Đọc bồi Chỉnh cấy ủa i phíng suẩy.

Cho tôi một chai nước.

Dùng khi gọi món và mua nước.

06

有热水吗?

Yǒu rèshuǐ ma?

Đọc bồi Dẩu rưa suẩy ma?

Có nước nóng không?

Dùng khi gọi món và mua nước.

07

请少放一点盐。

Qǐng shǎo fàng yìdiǎn yán.

Đọc bồi Chíng sảo phang i tẻn dén.

Xin cho ít muối một chút.

Dùng khi gọi món và mua nước.

08

请给我菜单。

Qǐng gěi wǒ càidān.

Đọc bồi Chỉnh cấy ủa chai tan.

Xin cho tôi thực đơn.

Dùng khi gọi món và mua nước.

09

可以打包带走吗?

Kěyǐ dǎbāo dàizǒu ma?

Đọc bồi Khứa í tả pao tai chẩu ma?

Có thể gói mang đi không?

Dùng khi gọi món và mua nước.

10

麻烦结账。

Máfan jiézhàng.

Đọc bồi Má phan ché chang.

Phiền tính tiền giúp tôi.

Dùng khi gọi món và mua nước.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

你想吃什么?

Nǐ xiǎng chī shénme?

Bạn muốn ăn gì?

Người đối diện

我要一碗米线。

Wǒ yào yì wǎn mǐxiàn.

Tôi muốn một bát bún gạo.

Bạn

要辣椒吗?

Yào làjiāo ma?

Có lấy ớt không?

Người đối diện

不要辣椒,谢谢。

Bú yào làjiāo, xièxie.

Không lấy ớt, cảm ơn.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“你想吃什么?” có nghĩa là gì?
02“要辣椒吗?” có nghĩa là gì?
03“请给我一瓶水。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Xin cho ít muối một chút.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Có thể gói mang đi không?” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung