← Sinh hoạt và nhờ giúp

BÀI 23 · Sinh hoạt và nhờ giúp

Mua đồ và hỏi chỗ nghỉ

Tự tin mua đồ và hỏi chỗ nghỉ bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

附近有旅馆吗?

Fùjìn yǒu lǚguǎn ma?

Đọc bồi Phu chin dấu lủy quản ma?

Gần đây có nhà nghỉ không?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

前面有一家。

Qiánmiàn yǒu yì jiā.

Đọc bồi Chén men dẩu i cha.

Phía trước có một nhà nghỉ.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

一晚多少钱人民币?

Yì wǎn duōshao qián rénmínbì?

Đọc bồi I oản tua sao chén rấn mín pi?

Một đêm bao nhiêu tệ?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

一晚一百元人民币。

Yì wǎn yì bǎi yuán rénmínbì.

Đọc bồi I oản i pải doén rấn mín pi.

Một đêm một trăm tệ.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

还有空房间吗?

Hái yǒu kōng fángjiān ma?

Đọc bồi Hái dẩu khung pháng chen ma?

Còn phòng trống không?

Dùng khi mua đồ và hỏi chỗ nghỉ.

06

可以先看一下房间吗?

Kěyǐ xiān kàn yíxià fángjiān ma?

Đọc bồi Khứa ỉ xen khan í xia pháng chen ma?

Có thể xem phòng trước không?

Dùng khi mua đồ và hỏi chỗ nghỉ.

07

我想买一把雨伞。

Wǒ xiǎng mǎi yì bǎ yǔsǎn.

Đọc bồi Úa xiáng mải i pá dúy sản.

Tôi muốn mua một chiếc ô.

Dùng khi mua đồ và hỏi chỗ nghỉ.

08

哪里可以买充电器?

Nǎlǐ kěyǐ mǎi chōngdiànqì?

Đọc bồi Ná lí khứa í mải chung ten chi?

Ở đâu có thể mua bộ sạc?

Dùng khi mua đồ và hỏi chỗ nghỉ.

09

有手机充电的地方吗?

Yǒu shǒujī chōngdiàn de dìfang ma?

Đọc bồi Dấu sẩu chi chung ten tơ ti phang ma?

Có chỗ sạc điện thoại không?

Dùng khi mua đồ và hỏi chỗ nghỉ.

10

退房时间是几点?

Tuìfáng shíjiān shì jǐ diǎn?

Đọc bồi Thuây pháng sứ chen sư chí tẻn?

Giờ trả phòng là mấy giờ?

Dùng khi mua đồ và hỏi chỗ nghỉ.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

附近有旅馆吗?

Fùjìn yǒu lǚguǎn ma?

Gần đây có nhà nghỉ không?

Người đối diện

前面有一家。

Qiánmiàn yǒu yì jiā.

Phía trước có một nhà nghỉ.

Bạn

一晚多少钱人民币?

Yì wǎn duōshao qián rénmínbì?

Một đêm bao nhiêu tệ?

Người đối diện

一晚一百元人民币。

Yì wǎn yì bǎi yuán rénmínbì.

Một đêm một trăm tệ.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“附近有旅馆吗?” có nghĩa là gì?
02“一晚多少钱人民币?” có nghĩa là gì?
03“还有空房间吗?” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Tôi muốn mua một chiếc ô.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Có chỗ sạc điện thoại không?” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung