← Thanh toán và đối soát

BÀI 21 · Thanh toán và đối soát

Đã trả, chưa nhận và biên nhận

Tự tin đã trả, chưa nhận và biên nhận bằng những câu ngắn, dễ dùng.

6 phút

01 / HỌC & NHẮC LẠI

10 câu để dùng ngay

Cách đọc bồi
01

你收到钱了吗?

Nǐ shōudào qián le ma?

Đọc bồi Nỉ sâu tao chén lơ ma?

Bạn đã nhận được tiền chưa?

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

02

还没收到,我查一下。

Hái méi shōudào, wǒ chá yíxià.

Đọc bồi Hái mấy sâu tao, ủa chá í xia.

Chưa nhận được, tôi kiểm tra một chút.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

03

我已经付款了。

Wǒ yǐjīng fùkuǎn le.

Đọc bồi Úa ỉ chinh phu khoản lơ.

Tôi đã thanh toán rồi.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

04

收到了,谢谢。

Shōudào le, xièxie.

Đọc bồi Sâu tao lơ, xiê xiê.

Đã nhận được, cảm ơn.

Dùng trong hội thoại mẫu của bài.

05

这是付款记录。

Zhè shì fùkuǎn jìlù.

Đọc bồi Chưa sư phu khoản chi lu.

Đây là lịch sử thanh toán.

Dùng khi đã trả, chưa nhận và biên nhận.

06

请核对一下时间和金额。

Qǐng héduì yíxià shíjiān hé jīn'é.

Đọc bồi Chỉnh hứa tuây í xia sứ chen hứa chin ớ.

Xin đối chiếu thời gian và số tiền.

Dùng khi đã trả, chưa nhận và biên nhận.

07

请给我收据。

Qǐng gěi wǒ shōujù.

Đọc bồi Chỉnh cấy ủa sâu chuy.

Xin cho tôi biên nhận.

Dùng khi đã trả, chưa nhận và biên nhận.

08

收据上请写清楚货名。

Shōujù shàng qǐng xiě qīngchu huòmíng.

Đọc bồi Sâu chuy sang chíng xiể chinh chu hua mính.

Xin ghi rõ tên hàng trên biên nhận.

Dùng khi đã trả, chưa nhận và biên nhận.

09

这笔钱是这张订单的。

Zhè bǐ qián shì zhè zhāng dìngdān de.

Đọc bồi Chưa pỉ chén sư chưa chang tinh tan tơ.

Khoản tiền này là của đơn hàng này.

Dùng khi đã trả, chưa nhận và biên nhận.

10

请不要重复扣款。

Qǐng bú yào chóngfù kòukuǎn.

Đọc bồi Chỉnh pú deo chúng phu khâu khoản.

Xin đừng trừ tiền hai lần.

Dùng khi đã trả, chưa nhận và biên nhận.

02 / GHÉP THÀNH CÂU CHUYỆN

Thử một cuộc hội thoại

Bạn

你收到钱了吗?

Nǐ shōudào qián le ma?

Bạn đã nhận được tiền chưa?

Người đối diện

还没收到,我查一下。

Hái méi shōudào, wǒ chá yíxià.

Chưa nhận được, tôi kiểm tra một chút.

Bạn

我已经付款了。

Wǒ yǐjīng fùkuǎn le.

Tôi đã thanh toán rồi.

Người đối diện

收到了,谢谢。

Shōudào le, xièxie.

Đã nhận được, cảm ơn.

03 / NHỚ ĐƯỢC BAO NHIÊU?

Thử sức một chút

Chọn đáp án cho 5 câu. Đúng 4 câu là hoàn thành bài.

01“你收到钱了吗?” có nghĩa là gì?
02“我已经付款了。” có nghĩa là gì?
03“这是付款记录。” có nghĩa là gì?
04Bạn cần nói: “Xin cho tôi biên nhận.” Chọn câu phù hợp.
05Bạn cần nói: “Khoản tiền này là của đơn hàng này.” Chọn câu phù hợp.
Tiếng Trung